Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Ban biên tập - Quản trị

  • (Người quản trị)
  • (TB Biên tập)
  • (Hoài Nam)

CÁC CHUYÊN MỤC

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh hoạt động


    Đoạt Cup bóng đá mini

    Kỷ niệm 10 năm thành lập trường

    Hội thi ATGT - Ngọc Lan

    Tiểu phẩm: Cánh diều no gió

    Tạm biệt Hội thi ATGT

    Thăm trận địa pháo

    Đội tuyển Olympic T.Anh

    Pha bóng đẹp của Minh Lộc

    Đạt giải 3 bóng chuyền nữ

    Viếng Hang Tám Cô

    Viếng Hang Tám Cô

    Thông tin giáo dục

    Tư liệu mới

    Images_62.jpg Download_3.jpg Images_52.jpg Anh_77.jpg Anh_76.jpg Anh_75.jpg Anh_71.jpg Anh_70.jpg Anh_62.jpg Anh_61.jpg DEM_PHAO_HOA_2013.swf Hapyy_New_Year_2013.swf Anh_52.jpg Anh_49.jpg Anh_56.jpg Anh_33.jpg Anh_38.jpg Anh_37.jpg Anh_31.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Trang web thân quen

    free counters




    Từ điển online


    Tra theo từ điển:



    Thông tư Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Bá Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:24' 22-11-2011
    Dung lượng: 9.6 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - BỘ Y TẾ
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    Số: 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
    Hà Nội, ngày 16 tháng 06 năm 2011
    

    THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
    Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học,
    trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông

    Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;
    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
    Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
    Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
    Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
    Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông như sau:
    Chương I
    QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: kích thước, vật liệu, kết cấu, kiểu dáng, mầu sắc và bố trí bàn ghế trong phòng học.
    2. Thông tư này áp dụng đối với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan, học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường.
    Điều 2. Giải thích từ ngữ
    Trong văn bản này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
    1. Chiều cao ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh trước mặt ghế đến sàn.
    2. Chiều rộng ghế là khoảng cách giữa hai cạnh bên của mặt ghế.
    3. Chiều sâu ghế là khoảng cách từ mặt phẳng tựa lưng đến cạnh trước mặt ghế.
    4. Chiều cao bàn là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh sau mặt bàn đến sàn.
    5. Chiều sâu bàn là khoảng cách vuông góc giữa mép trên của cạnh trước và cạnh sau của mặt bàn.
    6. Chiều rộng bàn là khoảng cách giữa hai mép bên của bàn.
    7. Hiệu số chiều cao bàn ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên của bàn đến mặt ghế.
    8. Học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường là học sinh có các số đo hình thể nằm trong khoảng chỉ số nhân trắc theo qui định của Bộ Y tế.
    9. Phòng học thông thường là phòng được thiết kế cho mục đích học tập các môn không đòi hỏi điều kiện đặc biệt và không bao gồm phòng học bộ môn, phòng thí nghiệm, phòng đa chức năng.
    Chương II
    QUY ĐỊNH CỤ THỂ
    Điều 3. Kích thước bàn ghế
    1. Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh:
    Cỡ số
    Mã số
    Chiều cao học sinh (cm)
    
    I
    I/100 - 109
    Từ 100 đến 109
    
    II
    II/110 - 119
    Từ 110 đến 119
    
    III
    III/120 - 129
    Từ 120 đến 129
    
    IV
    IV/130 - 144
    Từ 130 đến 144
    
    V
    V/145 - 159
    Từ 145 đến 159
    
    VI
    VI/160 - 175
    Từ 160 đến 175
    
    2. Quy định kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 0,5cm):
    Thông số
    Cỡ số
    
    
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    
    - Chiều cao ghế (cm)
    26
    28
    30
    34
    37
    41
    
    - Chiều sâu ghế (cm)
    26
    27
    29
    33
    36
    40
    
    - Chiều rộng ghế (cm)
    23
    25
    27
    31
    34
    36
    
    - Chiều cao bàn (cm)
    45
    48
    51
    57
    63
    69
    
    - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm)
    19
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓